Advertisement
Thủ Thuật

Hướng dẫn sử dụng remote máy lạnh Sharp Inverter | Hướng dẫn sử dụng điều hòa Sharp | Cách sử dụng remote máy lạnh Sharp 1 ngựa | Cách sử dụng điều hòa Sharp tiết kiệm điện | Hướng dẫn sử dụng điều hòa đúng cách

Những dòng máy lạnh (điều hòa) Sharp cũng đang rất phổ biến trên thị trường, với đủ các tầm giá từ thấp đến cao. Trong mùa nắng nóng năm nay, nếu cần chúng ta hãy cùng tham khảo lại hướng dẫn sử dụng remote cho máy lạnh Sharp. Mỗi dòng điều hòa đều có những tương đồng và cũng có những điểm khác biệt.

Như đã nêu điều hòa Sharp có nhiều dòng khác nhau, bao gồm cả dòng Inverter tiết kiệm điện, nhưng hướng dẫn dưới đây sẽ bao gồm được cho hầu hết các dòng máy Sharp, cụ thể như dòng AH-XxxxVEW hay rộng hơn là dòng AH-XxxxxxW (trong đó x là ký tự bất kỳ).

Máy lạnh Inverter là máy lạnh sử dụng máy nén công nghệ biến tần với cách hoạt động khác hẳn so với máy lạnh thường. Với máy lạnh Inverter, khi bạn bật lên mô tơ máy sẽ khởi động từ từ để không tiêu hao quá nhiều năng lượng, sau đó mô tơ sẽ dần tăng tốc lên đến hết tải.

Tiếp theo, khi hệ thống làm lạnh gần đến nhiệt độ cài đặt, mô tơ máy sẽ quay chậm lại chứ không tắt hẳn, nhờ thế mà tiêu hao ít điện năng cũng như giúp cho nhiệt độ luôn ổn định. Điều này tạo nên sự khác biệt của máy lạnh Inverter với máy lạnh thường, vì máy lạnh thường khi đạt được nhiệt độ cài đặt sẽ tắt động cơ.

Ưu điểm của máy lạnh Inverter là tiết kiệm điện, duy trì nhiệt độ ổn định và hoạt động êm ái. Vì thế mặc dù giá máy lạnh Inverter bao giờ cũng cao hơn máy thường nhưng những gia đình có điều kiện vẫn sẵn sàng đầu tư. Hơn nữa một số máy Interver phổ thông của Sharp 1 HP giá cũng chỉ khoảng 9 triệu.

Hướng dẫn sử dụng remote máy lạnh Sharp tiết kiệm điện

Bảng nút bấm của remote máy lạnh Sharp



b1-huong-dan-su-dung-remote-may-lanh-sharp-inverter-1-ngua-cach-su-dung-dieu-hoa-sharp-tiet-kiem-dien-dung-cach.jpg

 

1. Nút nguồn (ON/OFF): Khởi động máy.

2. Powerful Jet (Chế độ làm lạnh cực mạnh): Máy sẽ hoạt động với công suất tối đa và sẽ điều chỉnh cánh đảo tối ưu sao cho phòng được làm lạnh nhanh nhất.

3. Nút Baby Mode (Chế độ vận hành dành cho trẻ nhỏ): Nhiệt độ sẽ được điều chỉnh nhẹ nhàng, êm ái, mát mẻ, không quá lạnh, quá ẩm hoặc quá nóng để tránh ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ.

4. Nút Thermostat (Chỉnh nhiệt độ): Máy cho phép bạn điều chỉnh nhiệt độ lên xuống ±0,5 độ C.

5. Fan (Cài đặt tốc độ quạt): Bạn có thể điều chỉnh tốc độ quạt như mong muốn. Có 4 tốc độ quạt khác nhau: Tự động -> Nhẹ -> Thấp -> Cao.

6. Nút Gentle Cool Air (Chế độ gió thổi nhẹ nhàng): Cánh gió dọc sẽ hất luồng hơi lạnh lên trần nhà để tránh hất trực tiếp vào người.

7. Swing (Chỉnh đảo gió): Giúp bạn chỉnh hướng gió như mong muốn.

8. Eco (Chế độ vận hành tiết kiệm): Ở chế độ này, máy sẽ hoạt động với lượng điện tiêu thụ thấp hơn bình thường.

9. On (Chế độ hẹn giờ mở máy): Chế độ cho phép bạn hẹn giờ mở máy. Máy sẽ mở trước thời gian hẹn, nhằm có được nhiệt độ đúng như yêu cầu. Off (Chế độ hẹn giờ tắt máy): Chế độ cho phép bạn hẹn giờ tắt máy.

10. Sleep (Chế độ vận hành khi ngủ): Để bạn có một giấc ngủ êm ái, máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt sao cho phù hợp nhất với điều kiện phòng của bạn.

11. Mode (Chọn chế độ): Chọn chế độ vận hành. Có 3 chế độ vận hành là:

+ Chế  độ tự động (Auto): Máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ, tốc độ quạt sao cho phù hợp với nhiệt độ trong phòng bằng nhiệt kể cảm ứng được gắn sẵn trong máy.

+ Chế độ làm mát (Cool): Ở chế độ này máy sẽ mang đến cho bạn bầu không khí mát mẻ, không lạnh quá hoặc nóng quá. Bạn có thể tùy chỉnh tốc độ quạt cũng như nhiệt độ tùy ý. Lưu ý nếu nhiệt độ bên ngoài quá cao so với trong phòng sẽ làm ảnh hưởng đến hiệu quả làm mát của máy.

+ Chế độ khử ẩm (Dry): Máy sẽ hút hết hơi ẩm trong phòng, mang đển cho bạn không khí trong lành nhất. Tốc độ quạt ở chế độ này được cài đặt tự động và không thể điều chỉnh được.

Màn hình hiển thị của remote máy lạnh



b2-huong-dan-su-dung-remote-may-lanh-sharp-inverter-1-ngua-cach-su-dung-dieu-hoa-sharp-tiet-kiem-dien-dung-cach.jpg

Màn hình hiển thị của remote máy lạnh Sharp.

21. Ký hiệu chức năng làm lạnh cực mạnh

22. Ký hiệu của các chế độ Mode: Tự động/Làm mát/Khử ẩm

23. Ký hiệu Baby Mode (Dành cho trẻ nhỏ)

26. Ký hiệu Eco Mode (Chế độ vận hành tiết kiệm)

27. Ký hiệu Gentle Cool Air (Chế độ gió thổi nhẹ nhàng)

28. Ký hiệu Best Sleep (Chế độ vận hành khi ngủ)

29. Chỉ hẹn giờ tắt mở máy

30. Báo nhiệt độ

31. Ký hiệu đang truyền tín hiệu

32. Ký hiệu tốc độ quạt

Translate »